Chiller trục vít giải nhiệt nước Gree hiệu suất cao LHE

0.0/5
(0 đánh giá)
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Bạn đã dùng sản phẩm?

Viết bình luận công khai...

250.000.000 

MODEL : 353CE4AE1E 

CÔNG SUẤT : 294.6 KW

GAS : R134A

HÃNG : GREE

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Model 353CE4AE1E 
Cooling capacity kW 294.6
RT 83.8
Capacity adjustment range 25%-100%
EER W/W 5.94
IPLV W/W 7.04
Power supply V/Ph/Hz 380V 3~ 50Hz 400~415V 3~ 50Hz
Power input kW 49.6
RLA 75.4
CompressorType Semi-closed permanent magnetic synchronous inverter screw compressor
Starting mode Y— /Soft start
Quantity 1
Refrigerant charge volume kg 100
Refrigeration oil Type CPI-Solest-170
Charge volume 20
EvaporatorType – 
Fouling factor m2℃· /kW 0.018
Water flow rate m3/h 46
GPM 203
Pressure drop kPa 37.8
ft.H2O 12.4
Connection pipe mm DN100 
CondenserType – 
Fouling factor m2℃· /kW 0.044
Water flow
volume
m3/h 57
GPM 252
Pressure drop kPa 44.7
ft.H2O 14.7
Connection pipe mm DN100 
Sound pressure level(Max.) dB(A) 80.5
Dimension Outline(WxDxH) 3170x1188x1850 
Package(WxDxH) mm 3170x1188x1850 
Net/Gross/Operating weight kg 2330/2430/2450 
Loading quantity 40’GP/40’HQ set1

Đặc điểm sản phẩm

Hệ thống chiller làm mát bằng nước Gree 353CE5AE2, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và điều hòa không khí. Dưới đây là một số ưu điểm và nhược điểm, cũng như nguyên lý hoạt động của hệ thống này:

Ưu điểm:

Hiệu suất làm mát cao: Chiller nước thường có khả năng làm lạnh hiệu quả hơn so với các hệ thống làm mát không khí.

Tiết kiệm năng lượng: Kết hợp với các hệ thống điều khiển tiên tiến, chiller nước có thể tiết kiệm năng lượng so với các hệ thống truyền thống.

Khả năng phục vụ nhiều khu vực: Một hệ thống chiller có thể cung cấp nước lạnh cho nhiều đơn vị làm mát khác nhau, giúp đồng bộ hóa quy trình làm mát.

Giải pháp cho không gian lớn: Thích hợp cho các công trình lớn như trung tâm thương mại, nhà máy, và các tòa nhà cao tầng.

Nhược điểm:

Chi phí đầu tư cao: Chi phí ban đầu cho việc lắp đặt chiller có thể cao hơn so với các loại hệ thống khác.

Yêu cầu bảo trì thường xuyên: Hệ thống cần được bảo trì thường xuyên để đảm bảo hoạt động hiệu quả, bao gồm việc kiểm tra nước và các bộ phận khác.

Chiếm diện tích lớn: Hệ thống chiller cần nhiều không gian để lắp đặt và vận hành.

Nguy cơ rò rỉ nước: Sử dụng nước có thể gây ra nguy cơ rò rỉ, ảnh hưởng đến hiệu suất và an toàn của hệ thống.

Nguyên lý hoạt động:

Luồng nước: Hệ thống chiller sử dụng nước làm chất làm lạnh. Nước sẽ được bơm từ các thùng chứa hoặc nguồn nước khác và đi qua các cuộn ống trong chiller.

Khuếch tán nhiệt: Trong chiller, chất làm lạnh (thường là amoniac hoặc các chất chứa fluorocarbons) lưu thông và hấp thụ nhiệt từ nước, giúp giảm nhiệt độ của nước.

Quá trình tuần hoàn: Nước lạnh sau đó được bơm ra tới các đơn vị làm mát trong tòa nhà hay nhà máy. Sau khi hấp thụ nhiệt, nước trở lại chiller để được làm lạnh lại.

Nén và ngưng tụ: Quá trình nén và ngưng tụ của chất làm lạnh diễn ra liên tục, giúp duy trì nhiệt độ thấp cho nước và đảm bảo hiệu suất làm mát.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Chiller trục vít giải nhiệt nước Gree hiệu suất cao LHE”

1. Vận Chuyển

Chúng tôi làm việc từ Thứ Hai cho đến Thứ Bảy hàng tuần. Ngày lễ và Chủ Nhật không được tính vào ngày vận chuyển.

Vận chuyển nhanh: Giao hàng từ một đến năm ngày làm việc.

Giao hàng tiêu chuẩn: Giao hàng vào cuối ngày làm việc thứ ba sau khi đơn hàng đã được xử lý và giao cho bên vận chuyển. Ví dụ: nếu một đơn đặt hàng được đặt vào tối thứ Ba và được xử lý/vận chuyển vào thứ Tư thì đơn hàng đó sẽ đến tay khách hàng vào thứ Hai của tuần tiếp theo.

2. Đổi Trả

1 Đổi 1 trong vòng 10 ngày đầu sau khi nhận hàng nếu có lỗi từ phía nhà sản xuất. Sau 10 ngày đầu tiên kể từ khi bạn nhận hàng, rất tiếc chúng tôi không thể hoàn lại tiền hoặc đổi hàng cho bạn. Điều kiện để được đổi trả vui lòng xem chi tiết trong phần Chính sách bảo hành.

Bảo mật thanh toán

Bảo mật thanh toán

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Model 353CE4AE1E 
Cooling capacity kW 294.6
RT 83.8
Capacity adjustment range 25%-100%
EER W/W 5.94
IPLV W/W 7.04
Power supply V/Ph/Hz 380V 3~ 50Hz 400~415V 3~ 50Hz
Power input kW 49.6
RLA 75.4
CompressorType Semi-closed permanent magnetic synchronous inverter screw compressor
Starting mode Y— /Soft start
Quantity 1
Refrigerant charge volume kg 100
Refrigeration oil Type CPI-Solest-170
Charge volume 20
EvaporatorType – 
Fouling factor m2℃· /kW 0.018
Water flow rate m3/h 46
GPM 203
Pressure drop kPa 37.8
ft.H2O 12.4
Connection pipe mm DN100 
CondenserType – 
Fouling factor m2℃· /kW 0.044
Water flow
volume
m3/h 57
GPM 252
Pressure drop kPa 44.7
ft.H2O 14.7
Connection pipe mm DN100 
Sound pressure level(Max.) dB(A) 80.5
Dimension Outline(WxDxH) 3170x1188x1850 
Package(WxDxH) mm 3170x1188x1850 
Net/Gross/Operating weight kg 2330/2430/2450 
Loading quantity 40’GP/40’HQ set1

250.000.000 

MODEL : 353CE4AE1E 

CÔNG SUẤT : 294.6 KW

GAS : R134A

HÃNG : GREE

    Yêu cầu gọi lại

    Anh/Chị cần tư vấn thêm về sản phẩm xin vui lòng để lại số điện thoại tư vấn viên Tiến Thành Group sẽ liên hệ lại ạ!

    Tin tức

    Bảng giá điều hòa trung tâm cho chung cư căn hộ

    Bảng giá điều hòa trung tâm cho chung cư căn hộ dao động tham khảo...

    Bảng giá điều hòa trung tâm biệt thự & nhà phố Thi Công A-Z

    Bảng giá điều hòa trung tâm biệt thự, nhà phố chi tiết sẽ giúp bạn...

    Lắp Đặt Điều Hòa Trung Tâm Chính Hãng Trọn Gói A-Z

    Gói lắp đặt điều hòa trung tâm trọn gói A-Z tại Tiến Thành được tư...

    Bảng giá lắp đặt điều hòa trung tâm cho văn phòng

    Giá lắp đặt điều hòa trung tâm cho văn phòng khoảng 100.000.000 VNĐ cho công...

    Về Điều hoà Chiller