Công suất làm lạnh : 260 - 2.080 kWPhạm vi hoạt động : -15°C đến 48°CGas : R410aLoại máy : Chỉ làm lạnh, sử dụng gas R410ABảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 165 – 3.680 kWLoại thiết bị : Bơm nhiệt tiêu chuẩnCông suất sưởi: 180 – 3.880 kWMôi chất : R410AChế độ sưởi: -10 – 48°CChế độ làm lạnh: 5 – 48°CBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 300 - 4.000kWCông suất sưởi ấm: 330 - 4.320kWMôi chất lạnh R410A Sưởi ấm: -32°C đến 48°CLàm lạnh: 5°C đến 48°CBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 340 - 1.840kWCông suất sưởi ấm: 370 - 1.900kWMôi chất lạnh : R410A Phạm vi hoạt động: -15 đến 48°C cho các chế độBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 388 – 1.615 kWCông suất sưởi : 381 – 1.545 kWMáy nén : Trục vítGas : R134aBảo hành 1 năm
Phạm vi vận hành : -10°C đến 52°CCông suất làm lạnh :336 – 1.715 kWMáy nén : trục vítGas: R134a,Bộ biến tần : VFDBảo hành: 1 năm
Môi chất : R410A (66/130kW)Nguồn điện : 220/380/460VCông suất làm lạnh : 66 - 2.080 kWPhạm vi hoạt động : 5 - 48°CBảo hành 1 năm
Môi chất lạnh : R410ACông suất làm lạnh : 66–2.080 kWCông suất sưởi : 70–2.240 kWChế độ sưởi : -18°C đến 48°CChế độ làm lạnh : -10°C đến 48°CLoại máy : Bơm nhiệt dòng Classic (66/130 kW)Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 70–2.400 kWCông suất sưởi: 78–2.800 kWChế độ sưởi: -30°C đến 48°CChế độ làm lạnh: -20°C đến 48°CGas : R410A (70/150 kW)Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 66 - 2.080 kWCông suất sưởi: 70 - 2.240 kWPhạm vi hoạt động: -15 đến 48°CBơm nhiệt : 4 ốngMôi chất : R410A (66/130kW)Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 66 - 1.056 kWCông suất sưởi: 70 - 1.120 kWChế độ sưởi: 5 - 48°CChế độ làm lạnh: -15 - 48°CMôi chất : R410ALoại thiết bị: Bơm nhiệt thu hồi nhiệt,Bảo hành 1 năm
Loại thiết bị: Bơm nhiệt Inverter Môi chất: R32/R410A Công suất làm lạnh: 33,5 – 2.080kWCông suất sưởi: 34 – 2.400kWChế độ sưởi: -26 – 55°CChế độ làm lạnh: -20 – 55°CBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 401–1.750 kWĐặc điểm kỹ thuật: Máy nén trục vít Môi chất lạnh : R134aBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 2,110 – 7,735 kWMáy nén: ly tâmGas: R134aTần số cố định: (Non-inverter) hoặc Biến tần (Inverter)Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 387–3.279 kWMáy nén: trục vítMôi chất lạnh: R134a, R513aTần số: cố định, Biến tầnBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 379–1.740 kWMáy nén: trục vítMôi chất lạnh: R134aTần số: cấu trúc tích hợpBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh (từ 7,1 đến 16,0kW).Công suất sưởi (từ 8,0 đến 18,0kW).Bảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió: 1.000 - 100.000 m³/hCấu trúc khung độc quyềnBảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió: 2.000 – 100.000 m3/hCấu trúc khung cách nhiệt bằng bông khoáng Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 25.5–79 kW.Công suất sưởi : 30–83 kW.Đặc điểm: Thiết kế trang nhã và thân thiện với người dùng.Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 2.8–5.6kWCông suất sưởi: 3.0–6.0kWBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh (2,2–7,1kW)Công suất sưởi (2,5–8,0kW)Bảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió: 1.000 – 112.000 m3/hCông suất làm lạnh: 8 – 540 kWThương hiệu: TicaDX AHU: Thiết bị xử lý không khí giãn nở trực tiếp Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 1.3 – 10.5 kWDải lưu lượng gió : 230 – 2,380 m3/hĐặc điểm : Treo tường dân dụng, có tùy chọn điều khiển từ xa bằng hồng ngoại
Thiết bị trao đổi nhiệt thu hồi năng lượngDải lưu lượng gió: 1.500 – 10.500 m3/hCó sẵn các phiên bản loại 2 ống và 4 ốngBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 10–61,5kW.Công suất sưởi: 11,2–69kW.Bảo hành 1 năm
Dòng TFM : Tĩnh áp caoCông suất làm lạnh : 5,3 - 34,4 kWDải lưu lượng gió : 815 - 5.500 m3/hTĩnh áp ngoài : (ESP) tối đa lên đến 130PaBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 2.8 – 7.1kW.Công suất sưởi: 3.2 – 8kW.Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 1.4 – 12.6 kWDải lưu lượng gió : 210 – 2,380m3/hLoại máy : Cassette gắn trần (âm trần)Bảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 2.8–16.0kWCông suất sưởi: 3.2–18.0kWBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh : 1,635 - 13 kWDải lưu lượng gió : 190 - 2.380m3/hKiểu : lắp đặt giấu trầnĐộng cơ : Tùy chọn AC/DCDàn lạnh : âm trần nối ống gió mỏng - Dòng TCRBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 80-3200RT (281-11.254kW)Môi chất lạnh: R1234ze, R515BBảo hành 1 năm
Môi chất lạnh: R134a, R513a.Công suất làm lạnh: 45–1600 RT (tương đương 160–5.625 kW).Bảo hành 1 năm
Đặc điểm: Thiết kế để lắp đặt ống gió dài và ứng dụng cho không gian lớn.Công suất làm lạnh: 20–79 kW.Công suất sưởi: 23–83 kW.Bảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió: 1.000–320.000 m³/h
Cấu trúc: không khungBảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió: 2.000–60.000 m³/h Ứng dụng: trong nhà/ngoài trờiBảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió: 2.000 - 525.000 m3/hThiết kế cho: các khu vực có độ ẩm đặc biệtBảo hành 1 năm
Dải lưu lượng gió :1.500 - 15.000 m3/hỨng dụng : trong nhàBảo hành 1 năm
Công suất làm lạnh: 25,2–302,4kWCông suất sưởi: 27–336kWMã lực: 8–102HPMáy nén xoắn ốc Inverter (biến tần)Bảo hành 1 năm

